Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg 837b5d8e3b7bcd25946a.jpg 98b8f05422bed4e08daf.jpg 5dfbd00db6f840a619e9.jpg 0ce96336b1dc47821ecd.jpg Z2754416415369_427cc7db41ca99dcb3a7a125363f3bb3.jpg Z2754417382739_e242b98cb28c1623bce5aa25a7426ded.jpg Z2754413546402_9b94b12c4770dc50d18952f73a7d7677.jpg QUA_TET.jpg XE_DAP.jpg Z2716672914622_6de5c793f54458d30e829eefd7107310.jpg Z2716665647428_3e607f8b03b1452e89f96bf57192e2e8.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đe kiem tra lop 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lã Thị Nguyên
    Ngày gửi: 18h:40' 15-11-2011
    Dung lượng: 51.5 KB
    Số lượt tải: 111
    Số lượt thích: 0 người
    Bài kiểm tra định kỳ giữa học kì i - năm học 2011 - 2012
    MÔN : TOÁN – Lớp 2
    (Thời gian làm bài: 40 phút)

    Họ và tên học sinh:………………………………………………………………………………………Lớp 2…...
    Trường Tiểu học:………………………………………………………………………………………………………….


    Bài 1. a) Viết số thích hợp vào ô trống:

    Số liền trước
    Số đã cho
    Số liền sau
    
    …………………………
    27
    …………………………
    
    …………………………
    38
    …………………………
    
    …………………………
    44
    …………………………
    
    …………………………
    34
    …………………………
    
    …………………………
    56
    …………………………
    
    
    b) Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là:

    16 và 17
    …………………………
    …………………………
    …………………………
     26 và 28
    …………………………
    …………………………
    …………………………
     36 và 39
    …………………………
    …………………………
    …………………………
    56 và 6
    …………………………
    …………………………
    …………………………


    
    Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    a) Số hình tam giác có trong hình bên là:
    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
    b) Số hình tứ giác có trong hình bên là:
    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
    





    
    
    Bài 3. Tính:
    15kg + 5kg = …………………………
    38kg + 5kg = …………………………
    49kg + 15kg = …………………………
    17kg – 7kg = …………………………
    14kg – 3kg = …………………………
    45kg – 15kg = …………………………
    
    



    Bài 4. Anh Quang nặng 52kg, anh Quân nặng hơn anh Quang 9kg. Hỏi anh Quân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?
    Bài giải:

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 5. Bạn Nam có 55 viên bi, bạn Bắc có 45 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi ?
    Bài giải:

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 6. Nối phép tính với ô trống thích hợp:






    36 < < < 39























    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN – LỚP 2
    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2011 - 2012

    Bài 1. (3 điểm).
    (1 điểm). Viết đúng mỗi số cho 0,1 điểm.
    (2 điểm). Đặt tính và tính đúng mỗi bài cho 0,5 điểm.
    Bài 2. (0,5 điểm).
    (0,25 điểm). Khoanh vào B.
    (0,25 điểm). Khoanh vào C.
    Bài 3. (2 điểm). Tính đúng và viết đúng tên đơn vị mỗi bài cho 0,3 điểm.
    Bài 4. (1,5 điểm).
    Anh Quân nặng là :
    0,5 điểm
    
    52 + 9 = 61 (kg)
    0,75 điểm
    
    Đáp số : 61 kg.
    0,25 điểm
    
    Bài 5. (1,5 điểm).
    Cả hai bạn có số viên bi là :
    0,5 điểm
    
    55 + 45 = 100 (viên bi)
    0,75 điểm
    
    Đáp số : 100 viên bi.
    0,25 điểm
    
    
    Bài 6. (1,5 điểm). Nối đúng mỗi trường hợp cho 0,25 điểm.

    Lưu ý : - Tổ chấm thống nhất biểu chấm chi tiết trên cơ sở bài chấm chung.
    - Điểm toàn bài quy tròn theo Thông tư 32.









     
    Gửi ý kiến