Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg 837b5d8e3b7bcd25946a.jpg 98b8f05422bed4e08daf.jpg 5dfbd00db6f840a619e9.jpg 0ce96336b1dc47821ecd.jpg Z2754416415369_427cc7db41ca99dcb3a7a125363f3bb3.jpg Z2754417382739_e242b98cb28c1623bce5aa25a7426ded.jpg Z2754413546402_9b94b12c4770dc50d18952f73a7d7677.jpg QUA_TET.jpg XE_DAP.jpg Z2716672914622_6de5c793f54458d30e829eefd7107310.jpg Z2716665647428_3e607f8b03b1452e89f96bf57192e2e8.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐÈ CHINH THUC.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lã Thị Nguyên (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:35' 15-08-2021
    Dung lượng: 308.3 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Thị Trấn ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II LỚP 3
    Lớp 3:… NĂM HỌC 2020-2021
    Họ tên:………………………… MÔN: TOÁN


    Điểm

    ..................
    Nhận xét của giáo viên
    ….………………………………………………………………
    ………………………………………………………………….

    Hãy chọn kết quả đúng nhất của mỗi câu dưới đây :
    Câu 1:Trong các số: 42 078, 42 075, 42 090, 42 100, 42 099, 43 000.
    Số bé nhất là: (0,5 điểm )
    A. 42 099               B. 43 000              C. 42 075             D. 42 090
    Câu 2:Số liền trước của 78 999 là: (-0,5 điểm)
    A.78901         B. 79000 C. 78991           D. 78100
    Câu 3:Trong một năm những tháng có 31 ngày là: ( 0,5 điểm)
    A. Tháng: 4, 6, 9, 11 B. Tháng: 1,3,5,7,8,10,12
    C. Tháng: 1,3,5,7,9.11,12 D. Tháng: 4, 6, 10, 12
    Câu 4:  Giá trị của biểu thức 2342 + 405 x 3 là: (1 điểm)
    A. 3557                   B. 8241               C. 3757                D. 5490
    Câu 5: Chu vi hình vuông là 24 cm. Diện tích hình vuông là: ( 1 điểm)
    A.36 cm2 B. 24cm2 C.36cm D.6cm2
    Câu 6: Hình trên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác: (1 điểm)

    A. 9 hình tam giác, 2 hình tứ giác             
     
    B. hình tam giác, 4 hình tứ giác

    C. 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác

    D. 9 hình tam giác, 4 hình tứ giác





    Câu 7: Kết quả phép tính 13 755+ 12460 là (0, 5)
    A 26 215 B 25 115 C 26 110 D 26 115

    Câu 8: Kết quả của phép tính 68 402 -16 950 là : ( 1 điểm )

    A 52 452 B 51 552 C 51 452 D 52 552

    Câu 9: Kết quả phép tính 1236 x 5 là ( 1 điểm )
    A 6150 B 6180 C 6080 D 60 50

    Câu 10 : Két quả phép tính 24 848 : 4 là ( 1 điểm )
    A 6212 B 5210 C 5213 D 6211

    Câu 11 : Giá trị 10 303 x 3 + 27852 là ( 1 điểm )
    A 58 760 B 58 761 C 58 762 D 58 763

    Câu 12 : Một hình chữ nhật có chiều dài là 15 cm , chiều rộng bằng 1/3 chiều dài .
    Tính diện tích hình chữ nhật đó ?
    Diện tích hình chữ nhật đó là : ( 1 điểm )
    A 55 cm2 B 65 cm2 C 75 cm2 D 20 cm2
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓